common measure

Học thuật
Thân thiện
common measure

A musician taps his foot to the common measure of the song.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Ước số chung: Một số nguyên có thể chia hết hai hay nhiều số nguyên khác.
  2. Danh từ (Âm nhạc):
    • Nhịp 4/4: Một loại số chỉ nhịp (time signature) trong âm nhạc, biểu thị mỗi ô nhịp bốn phách, mỗi phách một nốt đen.
  3. Danh từ (Thơ ca):
    • Nhịp iambơ thông thường: Thể thơ iambic phổ biến, thường được sử dụng trong các bài ballad tiếng Anh, với mỗi dòng thơ gồm các nhịp iamb (một âm tiết không nhấn theo sau bởi một âm tiết nhấn).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):
    • The numbers 12 and 18 share a common measure of 6. (Các số 12 18 một ước số chung 6.)
  • Danh từ (Âm nhạc):
    • Most pop songs are written in common measure. (Hầu hết các bài hát pop được viếtnhịp 4/4.)
  • Danh từ (Thơ ca):
    • The poet used the common measure for his lyrical ballad. (Nhà thơ đã sử dụng nhịp iambơ thông thường cho bài ballad trữ tình của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Find the greatest common measure": Tìm ước số chung lớn nhất (trong toán học).
    • The first step is to find the greatest common measure of these two numbers. (Bước đầu tiên tìm ước số chung lớn nhất của hai số này.)
  • "A hymn in common measure": Một bài thánh ca theo nhịp thơ iambơ thông thường.
    • The congregation sang a hymn in common measure. (Giáo đoàn hát một bài thánh ca theo nhịp thơ thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Common divisor (n): Ước số chung (từ đồng nghĩa trong toán học).
  • Common time (n): Nhịp 4/4 (cách gọi khác trong âm nhạc, thường ký hiệu C).
  • Iambic tetrameter (n): Thể thơ bốn nhịp iamb (một dạng cụ thể của "common measure" trong thơ ca).
Từ đồng nghĩa
  • Toán học: Common divisor.
  • Âm nhạc: Common time, quadruple meter.
  • Thơ ca: Common meter, ballad meter.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "common measure")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "common measure")

common measure

A musician taps his foot to the common measure of the song.

Noun
  1. ước số chung.
  2. (thơ ca) nhịp thơ iambơ của khúc balat.
  3. khoảng thời gian của 4 nhịp được đành dấu bằng gạch nhạc.